Nghĩa tiếng Việt
- Thể hiện sự diêm dúa khác thường.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cô bé suốt ngày chỉ biết se sua áo quần, lêu lổng không làm gì cả
(Sự tích trái thơm).
se sua là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thể hiện sự diêm dúa khác thường.
Cô bé suốt ngày chỉ biết se sua áo quần, lêu lổng không làm gì cả
(Sự tích trái thơm).