Nghĩa tiếng Việt
- Một người phụ nữ trẻ, chưa kết hôn, từ này được dùng trong cộng đồng người nói tiếng Tây Ban Nha.danh từEN-VI Dict
- Oxyjulis californica, một loài cá bàng chài nhỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the señorita on the desk.
-
They discussed the señorita today.