TanroDictionary Sổ từ

sea-anchor

/ˈsiˈæŋkɜː/

Anh
0

sea-anchor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Neo phao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Neo phao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The captain dropped a sea-anchor before the storm.