TanroDictionary Sổ từ

sea-biscuit

/ˈsiˈbɪskət/

Anh
0

sea-biscuit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh quy khô (của thuỷ thủ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh quy khô (của thuỷ thủ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sailor carried sea-biscuit for the trip.