TanroDictionary Sổ từ

sea-boat

/ˈsiˈboʊt/

Anh
0

sea-boat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu đi biển; thuyền đi biển; Thuyền cấp cứu (ở trên tàu biển).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu đi biển; thuyền đi biển.danh từEN-VI Dict
  2. Thuyền cấp cứu (ở trên tàu biển).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sea-boat rocked in the strong wind.

  2. The crew lowered the sea-boat quickly.