TanroDictionary Sổ từ

sea-boot

/ˈsiˈbuːt/

Anh
0

sea-boot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày/ ủng không thấm nước của thủy chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày/ ủng không thấm nước của thủy chủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sea-boot kept his feet dry.