Nghĩa tiếng Việt
- Giày/ ủng không thấm nước của thủy chủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sea-boot kept his feet dry.
/ˈsiˈbuːt/
sea-boot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày/ ủng không thấm nước của thủy chủ.
His sea-boot kept his feet dry.