TanroDictionary Sổ từ

sea-cap

/ˈsiˈkæp/

Anh
0

sea-cap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ đội đi biển; Bọt trắng đầu ngọn sóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ đội đi biển.danh từEN-VI Dict
  2. Bọt trắng đầu ngọn sóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He packed his sea-cap for the trip.

  2. The sea-cap shone white in the sun.