/ˈsiˈtʃɑːrt/
sea-chart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hải đồ.
The sailor studied the sea-chart before leaving.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm