TanroDictionary Sổ từ

sea-dog

/ˈsiˈdɔɡ/

Anh
0

sea-dog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó biển; Cá nhám góc; Thuỷ thủ già, thuỷ thủ có nhiều kinh nghiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó biển.danh từEN-VI Dict
  2. Cá nhám góc.danh từEN-VI Dict
  3. Thuỷ thủ già, thuỷ thủ có nhiều kinh nghiệm.danh từEN-VI Dict
  4. Ráng bão, mống bão.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sea-dog knew every wave and storm.

  2. A sea-dog swam near the coral reef.

  3. The old sea-dog told great travel stories.

  4. A sea-dog appeared before the storm.