TanroDictionary Sổ từ

sea-ear

/ˈsiˈɪr/

Anh
0

sea-ear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tai biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tai biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sea-ear clung to the rock.