Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng đi lại trên boong tàu đang bị sóng lắc lư.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It took him a week to find his sea-legs.
-
to find (get) one's sea-legs
quen với việc đi lại trên boong tàu đang bị sóng lắc lư
/siːlɛɡz/
sea-legs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng đi lại trên boong tàu đang bị sóng lắc lư.
It took him a week to find his sea-legs.
to find (get) one's sea-legs
quen với việc đi lại trên boong tàu đang bị sóng lắc lư