TanroDictionary Sổ từ

sea-letter

/ˈsiˈlɛtɜː/

Anh
0

sea-letter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy chứng minh, giấy thông hành (của một tàu trung lập trong chiến tranh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy chứng minh, giấy thông hành (của một tàu trung lập trong chiến tranh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship carried a sea-letter for safe travel.