Nghĩa tiếng Việt
- Giấy chứng minh, giấy thông hành (của một tàu trung lập trong chiến tranh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship carried a sea-letter for safe travel.
/ˈsiˈlɛtɜː/
sea-letter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy chứng minh, giấy thông hành (của một tàu trung lập trong chiến tranh).
The ship carried a sea-letter for safe travel.