/ˈsiˈlɑɪən/
sea-lion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sư tử biển.
The sea-lion splashed playfully near the rocks.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm