TanroDictionary Sổ từ

sea-maid

/ˈsiˌmeɪd/

Anh
0

sea-maid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nàng tiên cá, nữ thuỷ thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nàng tiên cá, nữ thuỷ thần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sea-maid sang from the rocks.