TanroDictionary Sổ từ

sea-mark

/ˈsiˈmɑːrk/

Anh
0

sea-mark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đèn biển; Cột chuẩn, đích chuẩn (làm chuẩn cho tàu bè ngoài biển).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn biển.danh từEN-VI Dict
  2. Cột chuẩn, đích chuẩn (làm chuẩn cho tàu bè ngoài biển).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship used the sea-mark to find the harbor.

  2. The captain watched the sea-mark to guide the boat.