TanroDictionary Sổ từ

sea-pie

/siːpaɪ/

Anh
0

sea-pie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh nhân thịt ướp (của thuỷ thủ); Chim choắt ((cũng) sea_pilot).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh nhân thịt ướp (của thuỷ thủ).danh từEN-VI Dict
  2. Chim choắt ((cũng) sea_pilot).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sailors shared a warm sea-pie.

  2. A sea-pie ran quickly across the beach.