TanroDictionary Sổ từ

sea-pink

/ˈsiˈpɪŋk/

Anh
0

sea-pink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thạch thung dung (cây mọc ở bờ biển hoặc trên núi cao có hoa màu hồng tươi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thạch thung dung (cây mọc ở bờ biển hoặc trên núi cao có hoa màu hồng tươi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sea-pink bloomed near the cliffs.