Nghĩa tiếng Việt
- Chấn động dưới biển, động đất dưới biển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A sea-quake shook the boats near the coast.
/ˈsiˈkweɪk/
sea-quake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chấn động dưới biển, động đất dưới biển.
A sea-quake shook the boats near the coast.