Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng quay (khoảng trống đủ cho tàu quay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The captain needed more sea-room to turn.
/ˈsiˈruːm/
sea-room là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng quay (khoảng trống đủ cho tàu quay).
The captain needed more sea-room to turn.