TanroDictionary Sổ từ

sea-room

/ˈsiˈruːm/

Anh
0

sea-room là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng quay (khoảng trống đủ cho tàu quay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng quay (khoảng trống đủ cho tàu quay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The captain needed more sea-room to turn.