/ˈsiˈtrɑʊt/
sea-trout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá hồi biển.
He caught a sea-trout near the river mouth.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm