TanroDictionary Sổ từ

sea-trout

/ˈsiˈtrɑʊt/

Anh
0

sea-trout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá hồi biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá hồi biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He caught a sea-trout near the river mouth.