TanroDictionary Sổ từ

sea-ware

/ˈsiˈwɛr/

Anh
0

sea-ware là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tảo biển (để làm phân bón).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tảo biển (để làm phân bón).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer used sea-ware to help the soil.