TanroDictionary Sổ từ

sea-way

/ˈsiˈweɪ/

Anh
0

sea-way là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chảy tới con tàu; Nơi tàu đậu ngoài biển; Đường biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chảy tới con tàu.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi tàu đậu ngoài biển.danh từEN-VI Dict
  3. Đường biển.danh từEN-VI Dict
  4. Đường thuỷ ra biển, đường thông ra biển.danh từEN-VI Dict
  5. Biển khơi.danh từEN-VI Dict
  6. Biển động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sea-way was calm beside the harbor.

  2. We waited in the sea-way until dawn.

  3. They chose the sea-way for faster travel.

  4. A narrow sea-way led directly to the port.

  5. Their boat drifted far into the open sea-way.