Nghĩa tiếng Việt
- Chở bằng đường biển, chở bằng tàu thủy (nhất là về thương mại).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They export seaborne goods to many countries.
-
seaborne commerce
buôn bán bằng đường biển
/ˈsiːbɔːn/
seaborne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chở bằng đường biển, chở bằng tàu thủy (nhất là về thương mại).
They export seaborne goods to many countries.
seaborne commerce
buôn bán bằng đường biển