Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seal.động từEN-VI Dict
- Sự bịt kín, sự nút kín, sự hàn kín.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was sealing the envelope with care.
-
The sealing kept the box dry.