TanroDictionary Sổ từ

sealskin

/ˈsiːlskɪn/

Anh
0

sealskin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ da lông chó biển; bộ da chó biển; Áo bằng da lông chó biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ da lông chó biển; bộ da chó biển.danh từEN-VI Dict
  2. Áo bằng da lông chó biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her coat was trimmed with sealskin.

  2. She wore a warm sealskin in winter.