Nghĩa tiếng Việt
- Bộ da lông chó biển; bộ da chó biển.danh từEN-VI Dict
- Áo bằng da lông chó biển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her coat was trimmed with sealskin.
-
She wore a warm sealskin in winter.
/ˈsiːlskɪn/
sealskin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ da lông chó biển; bộ da chó biển; Áo bằng da lông chó biển.
Her coat was trimmed with sealskin.
She wore a warm sealskin in winter.