Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với thủy thủ; giỏi nghề đi biểntính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved in a seamanli way at sea.
/ˈsimənli/
seamanly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như thủy thủ; giỏi nghề đi biển.
He moved in a seamanli way at sea.