Nghĩa tiếng Việt
- Có đường may nối.tính từEN-VI Dict
- Mặt trái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This seami jacket has strong stitching.
-
We saw the seamy side of life in the city.
-
the seamy side of life
mặt trái của cuộc đời