TanroDictionary Sổ từ

seamy

/ˈsimi/

Anh
0

seamy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đường may nối; Mặt trái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đường may nối.tính từEN-VI Dict
  2. Mặt trái.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This seami jacket has strong stitching.

  2. We saw the seamy side of life in the city.

  3. the seamy side of life

    mặt trái của cuộc đời