/ˈsiːpleɪn/
seaplane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuỷ phi cơ.
The seaplane landed on the quiet bay.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm