Nghĩa tiếng Việt
- Héo, khô; tàn (hoa; lá).tính từEN-VI Dict
- Làm khô, làm héo.động từEN-VI Dict
- Đốt (vết thương).động từEN-VI Dict
- Đóng dấu bằng sắt nung.động từEN-VI Dict
- Làm cho chai đi.động từEN-VI Dict
- Làm vỡ, làm nổ tung.động từEN-VI Dict
- Khô héo đi.động từEN-VI Dict
- Sere.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sear leaves fell from the dry tree.
-
The sun can sear the grass in summer.
-
The medicine may sear the wound slightly.
-
They sear the metal with a hot stamp.
-
Years of worry can sear the skin.