Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của searchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He searches the desk every morning.
/sɜːtʃɪz/
searches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của search.
He searches the desk every morning.