TanroDictionary Sổ từ

searching

/ˈsɜːtʃɪŋ/

Anh
0

searching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tìm kiếm, sự lục soát; hiện tại phân từ của search; Kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để, sâu sắc (sự khám xét, sự quan sát... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tìm kiếm, sự lục soát.danh từEN-VI Dict
  2. hiện tại phân từ của searchđộng từEN-VI Dict
  3. Kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để, sâu sắc (sự khám xét, sự quan sát... ).tính từEN-VI Dict
  4. Xuyên vào, thấu vào, thấm thía.tính từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của searchđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She saw the searching yesterday.

  2. They were searching the room for keys.

  3. The teacher asked a searching question.

  4. A searching wind blew through the empty valley.

  5. searching wind

    gió buốt thấu xương