Nghĩa tiếng Việt
- Sự tìm kiếm, sự lục soát.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của searchđộng từEN-VI Dict
- Kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để, sâu sắc (sự khám xét, sự quan sát... ).tính từEN-VI Dict
- Xuyên vào, thấu vào, thấm thía.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của searchđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She saw the searching yesterday.
-
They were searching the room for keys.
-
The teacher asked a searching question.
-
A searching wind blew through the empty valley.
-
searching wind
gió buốt thấu xương