Nghĩa tiếng Việt
- Sắt đốt (miếng sắt để đốt vết thương).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor used a searing-iron to treat the wound.
/sˈiərɪŋˈaɪən/
searing-iron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắt đốt (miếng sắt để đốt vết thương).
The doctor used a searing-iron to treat the wound.