TanroDictionary Sổ từ

seashore

/ˈsiːʃɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

seashore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bờ biển; Khoảng đất giữa hai con nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bờ biển.danh từEN-VI Dict
  2. Khoảng đất giữa hai con nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Children built sandcastles on the seashore.

  2. We walked across the seashore at low tide.