Nghĩa tiếng Việt
- Vé mùa (cho phép một người muốn đi bao nhiêu chuyến, dự bao nhiêu buổi hoà nhạc tùy ý trong một thời gian nhất định).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her season-ticket lets her ride the bus every day.
/ˈsizənˈtɪkət/
season-ticket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vé mùa (cho phép một người muốn đi bao nhiêu chuyến, dự bao nhiêu buổi hoà nhạc tùy ý trong một thời gian nhất định).
Her season-ticket lets her ride the bus every day.