TanroDictionary Sổ từ

season-ticket

/ˈsizənˈtɪkət/

Anh
0

season-ticket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vé mùa (cho phép một người muốn đi bao nhiêu chuyến, dự bao nhiêu buổi hoà nhạc tùy ý trong một thời gian nhất định).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vé mùa (cho phép một người muốn đi bao nhiêu chuyến, dự bao nhiêu buổi hoà nhạc tùy ý trong một thời gian nhất định).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her season-ticket lets her ride the bus every day.