Nghĩa tiếng Việt
- Từng thời vụ; thay đổi theo mùa; xảy ra trong một mùa riêng biệt.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
These flowers bloom seasonalli in spring.
/ˈsiznəlli/
seasonally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từng thời vụ; thay đổi theo mùa; xảy ra trong một mùa riêng biệt.
These flowers bloom seasonalli in spring.