Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của season.động từEN-VI Dict
- Gia vị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was seasoning the soup with herbs.
-
Add a little seasoning to the rice.
/ˈsiːzənɪŋ/
seasoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của season; Gia vị.
She was seasoning the soup with herbs.
Add a little seasoning to the rice.