TanroDictionary Sổ từ

seasoning

/ˈsiːzənɪŋ/

Anh Thông dụng
0

seasoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của season; Gia vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của season.động từEN-VI Dict
  2. Gia vị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was seasoning the soup with herbs.

  2. Add a little seasoning to the rice.