TanroDictionary Sổ từ

seawards

/ˈsiːwədz/

Anh
0

seawards là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hướng về phía biển, hướng ra biển; Hướng biển; Về hướng biển, về phía biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng về phía biển, hướng ra biển.tính từEN-VI Dict
  2. Hướng biển.danh từEN-VI Dict
  3. Về hướng biển, về phía biển.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The path ran seawards through the grass.

  2. We walked toward the seawards after lunch.

  3. They moved seawards to reach the beach.