TanroDictionary Sổ từ

sebestan

/ˈsebɪstən/

Anh
0

sebestan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây ngút; Quả ngút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây ngút.danh từEN-VI Dict
  2. Quả ngút.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We planted a sebestan tree near the fence.

  2. The ripe sebestan tasted sweet and soft.