Nghĩa tiếng Việt
- Thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng.tính từEN-VI Dict
- Chuyển hoá.tính từEN-VI Dict
- Trung học.tính từEN-VI Dict
- Đại trung sinh.tính từEN-VI Dict
- Người giữ chức phó.danh từEN-VI Dict
- Thầy dòng.danh từEN-VI Dict
- Vệ tinh.danh từEN-VI Dict
- Cánh sau (của sâu bọ).danh từEN-VI Dict
- Lớp địa táng thuộc đại trung sinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This is just a secondary matter for our team.
-
Does this word have a secondary meaning?
-
Children should receive a good secondary education.
-
The secondary class meets after lunch.
-
She worked as a secondary in the office.