TanroDictionary Sổ từ

secondary

/ˈsekəndri/

Anh
0

secondary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng; Chuyển hoá; Trung học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng.tính từEN-VI Dict
  2. Chuyển hoá.tính từEN-VI Dict
  3. Trung học.tính từEN-VI Dict
  4. Đại trung sinh.tính từEN-VI Dict
  5. Người giữ chức phó.danh từEN-VI Dict
  6. Thầy dòng.danh từEN-VI Dict
  7. Vệ tinh.danh từEN-VI Dict
  8. Cánh sau (của sâu bọ).danh từEN-VI Dict
  9. Lớp địa táng thuộc đại trung sinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This is just a secondary matter for our team.

  2. Does this word have a secondary meaning?

  3. Children should receive a good secondary education.

  4. The secondary class meets after lunch.

  5. She worked as a secondary in the office.