Nghĩa tiếng Việt
- Chức thư ký, chức bí thư.danh từEN-VI Dict
- Chức bộ trưởng, chức tổng trưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She accepted the secretaryship gladly.
-
He left the secretaryship last year.
/ˈsɛkrəˌtɛriˌʃɪp/
secretaryship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức thư ký, chức bí thư; Chức bộ trưởng, chức tổng trưởng.
She accepted the secretaryship gladly.
He left the secretaryship last year.