TanroDictionary Sổ từ

secretaryship

/ˈsɛkrəˌtɛriˌʃɪp/

Anh
0

secretaryship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức thư ký, chức bí thư; Chức bộ trưởng, chức tổng trưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức thư ký, chức bí thư.danh từEN-VI Dict
  2. Chức bộ trưởng, chức tổng trưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She accepted the secretaryship gladly.

  2. He left the secretaryship last year.