Nghĩa tiếng Việt
- Hay giấu giếm, hay giữ kẽ; thích giữ bí mật, giấu ý nghĩ của mình.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was secretiveli about his weekend plans.
/ˈsikrətɪvli/
secretively là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay giấu giếm, hay giữ kẽ; thích giữ bí mật, giấu ý nghĩ của mình.
He was secretiveli about his weekend plans.