TanroDictionary Sổ từ

sectarianism

/sekˈteəriənɪzəm/

Anh
0

sectarianism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa bè phái; cực đoan, tuân thủ cứng nhắc theo một phái cụ thể, đảng phái hay giáo phái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa bè phái.danh từEN-VI Dict
  2. cực đoan, tuân thủ cứng nhắc theo một phái cụ thể, đảng phái hay giáo phái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sectarianism divided the small town into rival groups.

  2. His sectarianism made every discussion hard and narrow.