Nghĩa tiếng Việt
- Sự đình trệ về lâu dài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the secular stagnation yesterday.
/ ˌstæɡˈneɪʃən/
secular stagnation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đình trệ về lâu dài.
She saw the secular stagnation yesterday.