Nghĩa tiếng Việt
- Ghế kiệudanh từEN-VI Dict
- Xe ô tô mui kín, 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sedan chair moved slowly through the crowd.
-
We rented a small sedan for the trip.
/sɪˈdæn/
sedan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế kiệu; Xe ô tô mui kín, 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.
The sedan chair moved slowly through the crowd.
We rented a small sedan for the trip.