Nghĩa tiếng Việt
- Tính ở một chỗ, tính ít đi lại, tính tĩnh lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sedentariness made long trips tiring.
/ˈsedntrinəs/
sedentariness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ở một chỗ, tính ít đi lại, tính tĩnh lại.
Her sedentariness made long trips tiring.