TanroDictionary Sổ từ

sedentariness

/ˈsedntrinəs/

Anh
0

sedentariness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ở một chỗ, tính ít đi lại, tính tĩnh lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ở một chỗ, tính ít đi lại, tính tĩnh lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sedentariness made long trips tiring.