Nghĩa tiếng Việt
- Phiên họp của hội đồng tăng lữ.danh từEN-VI Dict
- Cuộc toạ đàm; cuộc nói chuyện có uống rượu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The council held a long sederunt yesterday.
-
They enjoyed a quiet sederunt after dinner.