TanroDictionary Sổ từ

sederunt

/səˈdɪrənt/

Anh
0

sederunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phiên họp của hội đồng tăng lữ; Cuộc toạ đàm; cuộc nói chuyện có uống rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phiên họp của hội đồng tăng lữ.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc toạ đàm; cuộc nói chuyện có uống rượu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The council held a long sederunt yesterday.

  2. They enjoyed a quiet sederunt after dinner.