TanroDictionary Sổ từ

sedilia

/səˈdiljə/

Anh
0

sedilia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ ba ghế đá (cho cha cố trong nhà thờ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ ba ghế đá (cho cha cố trong nhà thờ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the sedilia today.