Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seduce.động từEN-VI Dict
- Quyến rũ, cám dỗ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was seducing her with sweet words.
-
The seducing music drew everyone closer.
/sɪˈduːsin/
seducing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seduce; Quyến rũ, cám dỗ.
He was seducing her with sweet words.
The seducing music drew everyone closer.