Nghĩa tiếng Việt
- Cần mẫn, chuyên cần, cần cù; siêng năng, kiên trì.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed sedulous care in completing her homework.
-
sedulous care
sự cẩn thận kiên trì; sự chăm sóc chu đáo
/ˈsedjʊləs/
sedulous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cần mẫn, chuyên cần, cần cù; siêng năng, kiên trì.
She showed sedulous care in completing her homework.
sedulous care
sự cẩn thận kiên trì; sự chăm sóc chu đáo