TanroDictionary Sổ từ

see into

/sˈiː ˌɪntʊ/

Anh
0

see into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi cùng ai đó vào văn phòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi cùng ai đó vào văn phòng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her secretary saw me into her office.